JCB 930 — thông số kỹ thuật, giá, tin đăng
Tin rao của mẫu này
Chưa có tin đăng cho mẫu này. Đăng tin
Đặc điểm
| Khối lượng vận hành | 6340 kg nguồn |
|---|
| Công suất động cơ định mức | 55 kW (74,8 mã lực) đã kiểm tra nguồn |
|---|---|
| Mô-men xoắn | 400 N·m nguồn |
| Hãng động cơ | 2257 nguồn |
| Model động cơ | JCB ECOMAX TCAE-55 nguồn |
| Số xi lanh | 4 cái nguồn |
| Dung tích xi lanh | 4,4 lít nguồn |
| Tiêu chuẩn khí thải | US Tier 4 Final nguồn |
| Nhiên liệu | Dầu diesel nguồn |
| Bình nhiên liệu | 88,2 lít nguồn |
| Tốc độ động cơ định mức | 2000 vòng/phút nguồn |
| Đường kính xi lanh | 104 mm nguồn |
| Hành trình piston | 132 mm nguồn |
| Làm mát động cơ | Chất lỏng nguồn |
| Truyền động và gầm | 4×4 (dẫn động 4 bánh) đã kiểm tra nguồn |
|---|---|
| Hộp số | Đồng tốc nguồn |
| Khoảng sáng gầm | 300 mm nguồn |
| Lốp (trước / sau) | 16.5/85-24 nguồn |
| Tốc độ tối đa | 29 km/h nguồn |
| Dung tích bình dầu thủy lực | 60,2 lít nguồn |
| Tải trọng nâng | 2722 kg đã kiểm tra nguồn |
|---|
Hỏi & đáp
- JCB 930 có công suất bao nhiêu?
- 55 kW (74,8 mã lực)
- JCB 930 dùng động cơ gì?
- 2257 JCB ECOMAX TCAE-55
- JCB 930 nặng bao nhiêu?
- 6340 kg
- Thiết bị JCB được sản xuất ở đâu?
- Vương quốc Anh
Câu hỏi của chủ sở hữu
Chưa có câu hỏi nào. Hãy đặt câu hỏi đầu tiên!
Đăng nhập để đặt câu hỏi
CattleSales không phải là đại lý chính thức của các thương hiệu được liệt kê. Tên và nhãn hiệu thuộc về chủ sở hữu tương ứng và chỉ được sử dụng để nhận diện thiết bị.