Kubota L2502 — thông số kỹ thuật, giá, tin đăng

Thương hiệu
Kubota
Danh mục
Máy kéo mini và máy kéo cỡ nhỏ
Dòng
L
Công suất
17,9 kW (24,3 mã lực)
Quốc gia của thương hiệu
Nhật Bản

Tin rao của mẫu này

Chưa có tin đăng cho mẫu này. Đăng tin

Đặc điểm

Chung
Khối lượng vận hành 1285 kg
Chiều dài 2756 mm
Chiều rộng 1400 mm
Chiều cao 2329 mm
Động cơ
Công suất động cơ định mức 17,9 kW (24,3 mã lực) đã kiểm tra
Dung tích xi lanh 1,6 lít
Bình nhiên liệu 42 lít
Tốc độ động cơ định mức 2200 vòng/phút
Làm mát động cơ Chất lỏng
Hệ truyền động và khung gầm
Công suất PTO 14,2 kW (19,3 mã lực)
Tốc độ PTO 540@1910 (gear) 540@2020 (hydro)
Hạng mục liên kết 3 điểm sau Category I
Tải trọng nâng giàn nâng sau 630 kg
Lưu lượng thủy lực 19,7 l/phút
Chiều dài cơ sở 1610 mm đã kiểm tra
Khoảng sáng gầm 340 mm
Lốp (trước / sau) 5.00-15
Lốp sau 11.2-24
Bề rộng vệt bánh trước 1095 mm

Hỏi & đáp

Kubota L2502 có công suất bao nhiêu?
17,9 kW (24,3 mã lực)
Kubota L2502 nặng bao nhiêu?
1285 kg
Thiết bị Kubota được sản xuất ở đâu?
Nhật Bản

Câu hỏi của chủ sở hữu

Chưa có câu hỏi nào. Hãy đặt câu hỏi đầu tiên!

Các mẫu tương tự của thương hiệu khác

So sánh thông số kỹ thuật →

CattleSales không phải là đại lý chính thức của các thương hiệu được liệt kê. Tên và nhãn hiệu thuộc về chủ sở hữu tương ứng và chỉ được sử dụng để nhận diện thiết bị.