Kubota NeoStar A211N — thông số kỹ thuật, giá, tin đăng
Tin rao của mẫu này
Chưa có tin đăng cho mẫu này. Đăng tin
Đặc điểm
| Khối lượng vận hành | 630 kg |
|---|---|
| Chiều dài | 2410 mm |
| Chiều rộng | 1015 mm |
| Công suất động cơ định mức | 15,7 kW (21,3 mã lực) |
|---|---|
| Mô-men xoắn | 58 N·m |
| Model động cơ | Kubota D1005-E4,E-TVCS |
| Số xi lanh | 3 cái |
| Dung tích xi lanh | 23 lít |
| Nhiên liệu | Dầu diesel |
| Làm mát động cơ | Chất lỏng |
| Công suất PTO | 11,5 kW (15,6 mã lực) |
|---|---|
| Truyền động và gầm | 4×4 (dẫn động 4 bánh) đã kiểm tra |
| Tốc độ PTO | Dual Speed PTO 540, 980 |
| Hạng mục liên kết 3 điểm sau | Category I |
| Tải trọng nâng giàn nâng sau | 750 kg |
| Chiều dài cơ sở | 1560 mm |
| Khoảng sáng gầm | 325 mm |
| Lốp (trước / sau) | 8.3 X 20 |
| Tốc độ tối đa | 19,8 km/h |
| Bán kính quay vòng | 2,1 m |
| Ly hợp | Một đĩa |
| Phanh | Đĩa ngâm dầu |
| Hệ thống lái | Cơ khí |
Hỏi & đáp
- Kubota NeoStar A211N có công suất bao nhiêu?
- 15,7 kW (21,3 mã lực)
- Kubota NeoStar A211N nặng bao nhiêu?
- 630 kg
- Thiết bị Kubota được sản xuất ở đâu?
- Nhật Bản
Câu hỏi của chủ sở hữu
Chưa có câu hỏi nào. Hãy đặt câu hỏi đầu tiên!
Đăng nhập để đặt câu hỏi
Các mẫu tương tự của thương hiệu khác
CattleSales không phải là đại lý chính thức của các thương hiệu được liệt kê. Tên và nhãn hiệu thuộc về chủ sở hữu tương ứng và chỉ được sử dụng để nhận diện thiết bị.