Fendt 618 Vario — thông số kỹ thuật, giá, tin đăng
Tin rao của mẫu này
Chưa có tin đăng cho mẫu này. Đăng tin
Đặc điểm
| Khối lượng vận hành | 7570 kg đã kiểm tra |
|---|---|
| Chiều dài | 5260 mm |
| Chiều cao | 3080 mm |
| Công suất động cơ định mức | 139 kW (189 mã lực) đã kiểm tra |
|---|---|
| Công suất động cơ tối đa | 150 kW (204 mã lực) đã kiểm tra |
| Mô-men xoắn | 904 N·m đã kiểm tra |
| Model động cơ | Agco Power Core 50 |
| Dung tích xi lanh | 5,02 lít |
| Bình nhiên liệu | 347 lít đã kiểm tra |
| Bình AdBlue | 36 lít |
| Hộp số | Vô cấp (CVT) |
|---|---|
| Tốc độ PTO | 540/750/1000/1250 |
| Tải trọng nâng giàn nâng sau | 9790 kg đã kiểm tra |
| Lưu lượng thủy lực | 152 l/phút đã kiểm tra |
| Áp suất thủy lực | 200 bar |
| Chiều dài cơ sở | 2720 mm đã kiểm tra |
| Lốp (trước / sau) | 650/65R38 |
| Tốc độ tối đa | 50 km/h đã kiểm tra |
| Lốp trước | 540/65R28 |
| Lốp sau | 650/65R38 |
| Phanh | Đĩa ngâm dầu |
| Hệ thống lái | Thủy tĩnh |
| Sức nâng giàn treo trước | 4505 kg |
Hỏi & đáp
- Fendt 618 Vario có công suất bao nhiêu?
- 139 kW (189 mã lực)
- Fendt 618 Vario nặng bao nhiêu?
- 7570 kg
- Thiết bị Fendt được sản xuất ở đâu?
- Đức
Câu hỏi của chủ sở hữu
Chưa có câu hỏi nào. Hãy đặt câu hỏi đầu tiên!
Đăng nhập để đặt câu hỏi
Các mẫu tương tự của thương hiệu khác
CattleSales không phải là đại lý chính thức của các thương hiệu được liệt kê. Tên và nhãn hiệu thuộc về chủ sở hữu tương ứng và chỉ được sử dụng để nhận diện thiết bị.