Kubota M4-061 — thông số kỹ thuật, giá, tin đăng
Tin rao của mẫu này
Chưa có tin đăng cho mẫu này. Đăng tin
Đặc điểm
| Khối lượng vận hành | 2725 kg đã kiểm tra |
|---|---|
| Chiều dài | 3607 mm |
| Chiều rộng | 1920 mm |
| Chiều cao | 2565 mm |
| Công suất động cơ định mức | 48,8 kW (66,3 mã lực) đã kiểm tra |
|---|---|
| Model động cơ | Kubota V3307-CR-TE4 turbocharged diesel 4-cylinder liquid-cooled |
| Dung tích xi lanh | 3,33 lít |
| Bình nhiên liệu | 90,1 lít |
| Tốc độ động cơ định mức | 2400 vòng/phút |
| Công suất PTO | 38,8 kW (52,7 mã lực) |
|---|---|
| Tốc độ PTO | 540/540E (1.375) |
| Tải trọng nâng giàn nâng sau | 1500 kg |
| Lưu lượng thủy lực | 63,2 l/phút |
| Chiều dài cơ sở | 2136 mm đã kiểm tra |
| Khoảng sáng gầm | 460 mm |
| Lốp (trước / sau) | 420/85R30 |
| Lốp trước | 320/85R20 |
| Lốp sau | 420/85R30 |
| Bề rộng vệt bánh trước | 1486 mm |
| Dung tích bình dầu thủy lực | 40,1 lít |
Hỏi & đáp
- Kubota M4-061 có công suất bao nhiêu?
- 48,8 kW (66,3 mã lực)
- Kubota M4-061 nặng bao nhiêu?
- 2725 kg
- Thiết bị Kubota được sản xuất ở đâu?
- Nhật Bản
Câu hỏi của chủ sở hữu
Chưa có câu hỏi nào. Hãy đặt câu hỏi đầu tiên!
Đăng nhập để đặt câu hỏi
Các mẫu tương tự của thương hiệu khác
CattleSales không phải là đại lý chính thức của các thương hiệu được liệt kê. Tên và nhãn hiệu thuộc về chủ sở hữu tương ứng và chỉ được sử dụng để nhận diện thiết bị.