Pauny EVO 500C — thông số kỹ thuật, giá, tin đăng
Tin rao của mẫu này
Chưa có tin đăng cho mẫu này. Đăng tin
Đặc điểm
| Khối lượng vận hành | 7244 kg |
|---|---|
| Chiều dài | 5685 mm |
| Chiều rộng | 2200 mm |
| Chiều cao | 3620 mm |
| Công suất động cơ định mức | 134 kW (182 mã lực) |
|---|---|
| Mô-men xoắn | 769 N·m |
| Hãng động cơ | CUMMINS / 6CT 8.3 |
| Dung tích xi lanh | 8,27 lít |
| Nhiên liệu | Dầu diesel |
| Bình nhiên liệu | 425 lít |
| Làm mát động cơ | Chất lỏng |
| Nạp khí động cơ | Tăng áp turbo |
| Hộp số | Số tay |
|---|---|
| Tốc độ PTO | 540 rpm. |
| Lưu lượng thủy lực | 94 l/phút |
| Áp suất thủy lực | 180 bar |
| Chiều dài cơ sở | 3050 mm |
| Khoảng sáng gầm | 550 mm |
| Lốp (trước / sau) | 23,1 x 30 simples (8 telas) / 24,5 x 32 simples / 460/85R34 / 460/85R38. |
| Cabin | Cabin có điều hòa |
| Ly hợp | Một đĩa |
| Phanh | Đĩa khô |
| Hệ thống lái | Thủy tĩnh |
| Dung tích bình dầu thủy lực | 130 lít |
Hỏi & đáp
- Pauny EVO 500C có công suất bao nhiêu?
- 134 kW (182 mã lực)
- Pauny EVO 500C dùng động cơ gì?
- CUMMINS / 6CT 8.3
- Pauny EVO 500C nặng bao nhiêu?
- 7244 kg
- Thiết bị Pauny được sản xuất ở đâu?
- Argentina
Câu hỏi của chủ sở hữu
Chưa có câu hỏi nào. Hãy đặt câu hỏi đầu tiên!
Đăng nhập để đặt câu hỏi
Các mẫu tương tự của thương hiệu khác
CattleSales không phải là đại lý chính thức của các thương hiệu được liệt kê. Tên và nhãn hiệu thuộc về chủ sở hữu tương ứng và chỉ được sử dụng để nhận diện thiết bị.