Swaraj 742 FE — thông số kỹ thuật, giá, tin đăng
Tin rao của mẫu này
Chưa có tin đăng cho mẫu này. Đăng tin
Đặc điểm
| Khối lượng vận hành | 2020 kg đã kiểm tra |
|---|---|
| Chiều dài | 3450 mm đã kiểm tra |
| Chiều rộng | 1720 mm |
| Chiều cao | 2210 mm |
| Công suất động cơ định mức | 31,3 kW (42,6 mã lực) đã kiểm tra |
|---|---|
| Model động cơ | 4 - Stroke, Direct Injection, with Diesel Engine |
| Số xi lanh | 3 cái đã kiểm tra |
| Nhiên liệu | Dầu diesel |
| Bình nhiên liệu | 60 lít |
| Tốc độ động cơ định mức | 2000 vòng/phút đã kiểm tra |
| Làm mát động cơ | Chất lỏng đã kiểm tra |
| Lọc gió | Bầu dầu đã kiểm tra |
| Công suất PTO | 26,8 kW (36,5 mã lực) |
|---|---|
| Truyền động và gầm | 4×2 (dẫn động cầu sau) |
| Hộp số | Số tay |
| Số cấp số tiến | 8 cái |
| Số cấp số lùi | 2 cái |
| Tốc độ PTO | Multispeed Forward & Reverse (CR-PTO) |
| Tải trọng nâng giàn nâng sau | 1700 kg đã kiểm tra |
| Chiều dài cơ sở | 1945 mm đã kiểm tra |
| Lốp (trước / sau) | 13.6 X 28 |
| Lốp trước | 6.00 x 16 |
| Lốp sau | 13.6 x 28 |
| Ly hợp | Một đĩa |
| Phanh | Đĩa ngâm dầu đã kiểm tra |
Hỏi & đáp
- Swaraj 742 FE có công suất bao nhiêu?
- 31,3 kW (42,6 mã lực)
- Swaraj 742 FE nặng bao nhiêu?
- 2020 kg
- Thiết bị Swaraj được sản xuất ở đâu?
- Ấn Độ
Câu hỏi của chủ sở hữu
Chưa có câu hỏi nào. Hãy đặt câu hỏi đầu tiên!
Đăng nhập để đặt câu hỏi
Các mẫu tương tự của thương hiệu khác
CattleSales không phải là đại lý chính thức của các thương hiệu được liệt kê. Tên và nhãn hiệu thuộc về chủ sở hữu tương ứng và chỉ được sử dụng để nhận diện thiết bị.