Tata 710 LPT — thông số kỹ thuật, giá, tin đăng
Tin rao của mẫu này
Chưa có tin đăng cho mẫu này. Đăng tin
Đặc điểm
| Chiều dài | 3692 mm nguồn |
|---|---|
| Chiều rộng | 2135 mm nguồn |
| Chiều cao | 1825 mm nguồn |
| Công suất động cơ định mức | 74,5 kW (101 mã lực) đã kiểm tra nguồn |
|---|---|
| Công suất động cơ tối đa | 74,5 kW (101 mã lực) nguồn |
| Mô-men xoắn | 300 N·m đã kiểm tra nguồn |
| Model động cơ | 4 SP BS6 Phase2 TCIC Engine, 4 Cylinder in line water cooled direct engine water cooled with intercooler nguồn |
| Số xi lanh | 4 cái nguồn |
| Dung tích xi lanh | 2,96 lít nguồn |
| Nhiên liệu | Dầu diesel nguồn |
| Hộp số | Số tay đã kiểm tra nguồn |
|---|---|
| Chiều dài cơ sở | 3310 mm nguồn |
| Khoảng sáng gầm | 220 mm nguồn |
| Tốc độ tối đa | 80 km/h nguồn |
| Bán kính quay vòng | 12,5 m nguồn |
| Tải trọng cho phép | 4670 kg đã kiểm tra nguồn |
|---|---|
| Tổng khối lượng toàn bộ | 7490 kg đã kiểm tra nguồn |
| Kích thước sàn | ~6,167 mm length variant nguồn |
| Công thức bánh xe | 4×2 nguồn |
| Loại thùng | Thùng kín nguồn |
| Cabin có giường nằm | Không nguồn |
Hỏi & đáp
- Tata 710 LPT có công suất bao nhiêu?
- 74,5 kW (101 mã lực)
- Thiết bị Tata được sản xuất ở đâu?
- Ấn Độ
Câu hỏi của chủ sở hữu
Chưa có câu hỏi nào. Hãy đặt câu hỏi đầu tiên!
Đăng nhập để đặt câu hỏi
CattleSales không phải là đại lý chính thức của các thương hiệu được liệt kê. Tên và nhãn hiệu thuộc về chủ sở hữu tương ứng và chỉ được sử dụng để nhận diện thiết bị.