Claas Xerion 5000 Trac
1 / 2
Mô tả
Новый. Выставочный образец. Наработка - 26 м.ч. Год выпуска - 2023.
Thông số của cá thể
- Máy móc
- CLAAS Xerion 5000
- Năm sản xuất
- 2023
- Giờ máy
- 26
- Tình trạng
- Mới
Khác với cấu hình nhà máy
- Công suất động cơ tối đa
- 380 kW (516 mã lực)
Mẫu
Thông số tiêu chuẩn của mẫu xe — từ cơ sở tri thức, có nguồn tham khảo. Những khác biệt của cá thể này do người bán ghi riêng.
| Khối lượng vận hành | 13399 kg đã kiểm tra |
|---|---|
| Chiều dài | 7490 mm |
| Chiều cao | 3800 mm |
| Công suất động cơ định mức | 363 kW (494 mã lực) đã kiểm tra |
|---|---|
| Công suất động cơ tối đa | 391 kW (531 mã lực) đã kiểm tra |
| Mô-men xoắn | 2353 N·m |
| Model động cơ | Caterpillar C13 |
| Dung tích xi lanh | 12,5 lít |
| Bình nhiên liệu | 1000 lít đã kiểm tra |
| Truyền động và gầm | 4×4 (dẫn động 4 bánh) |
|---|---|
| Tốc độ PTO | 1000 |
| Hạng mục liên kết 3 điểm sau | Category IV |
| Tải trọng nâng giàn nâng sau | 13866 kg |
| Lưu lượng thủy lực | 205 l/phút đã kiểm tra |
| Áp suất thủy lực | 200 bar đã kiểm tra |
| Số van thủy lực rời | 6 cái |
| Chiều dài cơ sở | 3500 mm đã kiểm tra |
| Lốp (trước / sau) | 800/70 |
| Tốc độ tối đa | 40 km/h |
| Lốp trước | 710/85R38 |
| Lốp sau | 710/85R38 |
| Phanh | Đĩa ngâm dầu |
| Hệ thống lái | Thủy tĩnh |
| Sức nâng giàn treo trước | 8528 kg |
| Dung tích bình dầu thủy lực | 120 lít |
Claas Xerion 5000 Trac
⭐ Đẩy tin lên đầu
Chọn gói. Hiện thanh toán đang ở chế độ thử nghiệm.
Đang tải…