Отвал бульдозерный гидроповоротный ОБН-1221
1 / 2
Mô tả
Отвал предназначен для выполнения малообъемных планировочных работ на грунтах I-II категорий, расчистки дорог от снега, уборки территории и других видов работ с мелкокусковыми сыпучими материалами. Отвал комплектуется металлическими ножами.Агрегарируется с тракторами МТЗ 1221Ширина лопаты 2500 ммУгол поворота +- 25 град.
Thông số của cá thể
- Máy móc
- Беларус (МТЗ) 1221
Khác với cấu hình nhà máy
- Máy kéo tương thích
- МТЗ 1221
Mẫu
Thông số tiêu chuẩn của mẫu xe — từ cơ sở tri thức, có nguồn tham khảo. Những khác biệt của cá thể này do người bán ghi riêng.
| Khối lượng vận hành | 4640 kg đã kiểm tra |
|---|---|
| Chiều dài | 4950 mm đã kiểm tra |
| Chiều rộng | 2250 mm đã kiểm tra |
| Chiều cao | 2880 mm đã kiểm tra |
| Công suất động cơ định mức | 95,6 kW (130 mã lực) đã kiểm tra |
|---|---|
| Mô-men xoắn | 500 N·m |
| Model động cơ | D-260.2 |
| Dung tích xi lanh | 7,12 lít |
| Bình nhiên liệu | 160 lít |
| Hộp số | Đồng tốc đã kiểm tra |
|---|---|
| Số cấp số tiến | 16 cái |
| Số cấp số lùi | 8 cái |
| Tốc độ PTO | 540/1000/ajo |
| Tải trọng nâng giàn nâng sau | 4500 kg |
| Lưu lượng thủy lực | 51 l/phút |
| Áp suất thủy lực | 200 bar |
| Chiều dài cơ sở | 2760 mm |
| Lốp (trước / sau) | 18.4R38 |
| Tốc độ tối đa | 32,6 km/h |
| Cấp lực kéo (GOST) | 2 đã kiểm tra |
| Lốp trước | 14.9R24 |
| Lốp sau | 18.4R38 |
| Phanh | Đĩa khô đã kiểm tra |
Отвал бульдозерный гидроповоротный ОБН-1221
⭐ Đẩy tin lên đầu
Chọn gói. Hiện thanh toán đang ở chế độ thử nghiệm.
Đang tải…