Трактор модели Case PUMA 155
1 / 2
Mô tả
Case PUMA 155 Номинал двигатель қуввати - 158 от кучи. Максимал тезлиги - 50км.соат Узатмалар сони - 19/6 Ғилдирак формуласи - 4k4 Цилидр сони - 6 дона ВОМ - 540/1000 об.мин Ёқилғи баки сиғими - 300л. Кенг шиналик 540-28/650-38 Ҳаво компрессорига эга , ён ойналари иситгичли ва масофадан электрон ростланади.Олдинги ВОМ (540) ва сцепка урнатилган ва бир жуфт кушимча гидро клапанлар урнатилган.Радио-блутуз бор. Гарантия 12 ой.
Thông số của cá thể
- Máy móc
- Case IH Puma 155
- Tình trạng
- Mới
Khác với cấu hình nhà máy
- Truyền động và gầm
- 4×4 (dẫn động 4 bánh)
- Số xi lanh
- 6 cái
- PTO trước
- Có
- Bộ nâng trước
- Có
- Bình nhiên liệu
- 300 lít
- Số cấp số tiến
- 19 cái
- Số cấp số lùi
- 6 cái
Mẫu
Thông số tiêu chuẩn của mẫu xe — từ cơ sở tri thức, có nguồn tham khảo. Những khác biệt của cá thể này do người bán ghi riêng.
| Chiều cao | 3000 mm đã kiểm tra |
|---|
| Công suất động cơ định mức | 116 kW (157 mã lực) đã kiểm tra |
|---|---|
| Công suất động cơ tối đa | 127 kW (172 mã lực) đã kiểm tra |
| Model động cơ | NEF |
| Dung tích xi lanh | 6,73 lít đã kiểm tra |
| Bình nhiên liệu | 299 lít đã kiểm tra |
| Công suất PTO | 112 kW (152 mã lực) |
|---|---|
| Tốc độ PTO | 540/750/1000 |
| Áp suất thủy lực | 210 bar đã kiểm tra |
| Chiều dài cơ sở | 2738 mm đã kiểm tra |
| Lốp (trước / sau) | 18.4R38 |
| Tốc độ tối đa | 40 km/h đã kiểm tra |
| Lốp trước | 16.9R28 |
| Lốp sau | 20.8R38 |
| Phanh | Đĩa ngâm dầu đã kiểm tra |
| Hệ thống lái | Thủy tĩnh đã kiểm tra |
| Dung tích bình dầu thủy lực | 74,2 lít |
Трактор модели Case PUMA 155
⭐ Đẩy tin lên đầu
Chọn gói. Hiện thanh toán đang ở chế độ thử nghiệm.
Đang tải…